Đông Đô Partners · app.dongdopartners.com

Hướng dẫn sử dụng DDP Invest

Nền tảng giao dịch hợp đồng hàng hoá trên web của Đông Đô Partners. Tài liệu đi lần lượt qua từng mục trên thanh menu: xem giá, đặt lệnh, theo dõi vị thế, quản lý tài sản, nộp rút tiền và cài đặt tài khoản.

Chụp ngày 16/10/2026 Ảnh chụp ở giao diện tối của app Thông tin cá nhân trong ảnh đã được làm mờ

01Làm quen giao diện

Sau khi đăng nhập, ứng dụng mở thẳng vào màn hình Giao dịch. Mọi trang đều dùng chung một khung gồm thanh menu bên trái, thanh công cụ phía trên và thanh trạng thái tài khoản phía dưới.

Màn hình giao dịch chính với menu trái mở rộng 1 2 3 4 5 6 7 8
Màn hình Giao dịch. Bấm vào ảnh để phóng to.
SốKhu vựcChức năng
1Menu tráiChuyển giữa các trang: Giao dịch, Bảng giá, Lệnh & Vị thế, Tài sản, Nộp & rút, Tài khoản, Tiện ích. Nút Ẩn đi thu gọn menu chỉ còn biểu tượng. Giới thiệu ở cuối menu dẫn sang website dongdopartners.com.
2Tab hợp đồngMỗi hợp đồng đang xem là một tab (ví dụ CP2COX26). Nút ⊕ mở thêm tab hợp đồng khác, dấu × đóng tab.
3Tiểu khoảnChọn tiểu khoản đang giao dịch (ACM hoặc FUTURE). Các con số ký quỹ, số dư, vị thế đổi theo tiểu khoản được chọn.
4Biểu đồ / Thông tinBiểu đồ nến của hợp đồng, hoặc bảng thông số hợp đồng.
5Cung cầu / Lịch sử KLĐộ sâu thị trường (các mức giá chờ mua, chờ bán) và các lệnh vừa khớp.
6Khung đặt lệnhChọn loại lệnh, khối lượng, giá rồi bấm Mua hoặc Bán.
7Vị thế & lệnhVị thế đang mở, sổ lệnh trong ngày và vị thế đã đóng.
8Thanh trạng tháiSố dư hiện tại, Lãi lỗ dự tính, Tiền ký quỹ khả dụng, Tỷ lệ tiểu khoản, ngày và giờ hệ thống.

Các biểu tượng nhỏ ở góc phải phía trên, từ trái sang: trạng thái kết nối (cột sóng xanh là đang kết nối tốt), Thông báo, Ngôn ngữ (lá cờ), chuyển giao diện Sáng/Tối (mặt trời) và Hồ sơ (chữ cái đầu tên). Xem chi tiết ở mục 10.

02Màn hình Giao dịch

Chọn hợp đồng cần xem

Bấm vào mã hợp đồng ở đầu khung đặt lệnh (có mũi tên ⌃⌄) hoặc nút ⊕ trên thanh tab. Gõ mã hoặc tên vào ô Tìm kiếm hợp đồng… rồi chọn.

Danh sách chọn hợp đồng
Danh sách hợp đồng. Hợp đồng đang chọn có dấu tích xanh.
Cách đọc mã hợp đồng
CP2COĐồng Nano ACM XTháng 11 26Năm 2026

Gốc hàng hoá đang có: CP2CO Đồng Nano ACM, SI5CO Bạc Nano ACM, PL1NY Bạch kim Nano ACM. Chữ cái tháng theo chuẩn quốc tế: F=1, G=2, H=3, J=4, K=5, M=6, N=7, Q=8, U=9, V=10, X=11, Z=12.

Biểu đồ giao dịch

Tab Biểu đồ giao dịch là biểu đồ nến (TradingView). Các công cụ chính:

  • Thanh trên biểu đồ: đổi khung thời gian nến (ví dụ 1h), kiểu nến, Các chỉ báo, hoàn tác/làm lại, cài đặt, toàn màn hình, chụp ảnh biểu đồ.
  • Thanh dọc bên trái: công cụ vẽ (đường xu hướng, kênh, Fibonacci, chữ, biểu tượng, thước đo).
  • Dưới biểu đồ: chọn nhanh phạm vi 5n 1n 3thg 1thg 5ng 1ng (5 năm, 1 năm, 3 tháng, 1 tháng, 5 ngày, 1 ngày); %, log, tự động đổi thang giá.

Bấm biểu tượng fx trên thanh biểu đồ để mở hộp Các chỉ báo. Gõ tên chỉ báo vào ô tìm kiếm (ví dụ MA, RSI, MACD, Bollinger) rồi bấm vào tên để thêm lên biểu đồ.

Hộp Các chỉ báo trên biểu đồ
Các chỉ báo: danh sách chỉ báo kỹ thuật có sẵn, có ô tìm kiếm.

Thông tin hợp đồng

Tab Thông tin cho biết quy cách và lịch của hợp đồng đang xem. Nên xem trước khi giao dịch một hợp đồng lần đầu.

Tab Thông tin hợp đồng
Thông tin hợp đồng CP2COX26 – Đồng Nano ACM 11/2026.
NhómTrườngVí dụ (CP2COX26)
Thông tin cơ bảnMã hợp đồng, Tên hợp đồng, Sàn giao dịchCP2COX26 · Đồng Nano ACM 11/2026 · ACM
Thời gian giao dịchNgày thông báo đầu tiên, Ngày thông báo cuối cùng, Ngày giao dịch cuối cùng28/10/2026 · – · 28/10/2026
Quy mô & quy cáchĐộ lớn hợp đồng, Đơn vị yết giá, Bước giá tối thiểu, Định dạng thập phân1000 · USD/lbs · 0.0005 · 4
Ký quỹKý quỹ ban đầu MXV (VND)7,957,440
Lưu ý ngày thông báo đầu tiên

Các con số trên là tại ngày chụp. Hãy theo dõi Ngày thông báo đầu tiên của hợp đồng mình đang nắm giữ để chủ động đóng hoặc chuyển vị thế trước hạn.

Cung cầu và Lịch sử khối lượng

Tab Cung cầu hiển thị các mức giá đang chờ: nửa trên là phía bán (cột khối lượng màu đỏ bên phải), nửa dưới là phía mua (cột khối lượng màu xanh bên trái), dòng giữa có mũi tên là giá khớp gần nhất. Tab Lịch sử KL liệt kê các lệnh vừa khớp: Giá, KL, mức thay đổi (+/−) và Thời gian.

Tab Lịch sử khối lượng và lệnh Giới hạn
Lịch sử KL ở giữa; khung đặt lệnh đang ở loại Giới hạn.

03Đặt lệnh

Khung đặt lệnh nằm bên phải màn hình Giao dịch. Kiểm tra đúng tiểu khoản (góc trên) và đúng mã hợp đồng (đầu khung) trước khi đặt.

Bốn loại lệnh

Loại lệnhÔ cần nhậpDùng khi
Thị trườngKhối lượngMuốn khớp ngay theo giá đang có trên thị trường.
Giới hạnKhối lượng, Giá đặtChỉ muốn mua ở giá bằng hoặc thấp hơn, bán ở giá bằng hoặc cao hơn mức đặt.
DừngKhối lượng, Giá dừngLệnh chờ, kích hoạt thành lệnh thị trường khi giá chạm mức dừng.
Dừng – Giới hạnKhối lượng, Giá giới hạn, Giá dừngLệnh chờ, khi giá chạm mức dừng sẽ đặt một lệnh giới hạn tại Giá giới hạn.

Dừng và Dừng – Giới hạn nằm trong menu thả xuống cạnh tab Giới hạn.

Lệnh Dừng - Giới hạn
Dừng – Giới hạn: thêm ô Giá giới hạn và Giá dừng.
Bật Chốt lời/Cắt lỗ
Chốt Lời/Cắt Lỗ: tích ô này để nhập Giá chốt lời và Giá cắt lỗ kèm lệnh.

Các bước đặt một lệnh

  1. Chọn loại lệnh: Thị trường, Giới hạn hoặc mục trong menu Dừng.
  2. Nhập Khối lượng (số hợp đồng). Dùng nút − / + để tăng giảm từng đơn vị. Tham khảo hai dòng Khối lượng mua tối đa và Khối lượng bán tối đa mà ký quỹ hiện có cho phép.
  3. Nhập giá (Giá đặt, Giá dừng, Giá giới hạn tuỳ loại lệnh). Nút − / + thay đổi theo bước giá tối thiểu của hợp đồng.
  4. Tuỳ chọn: tích Chốt Lời/Cắt Lỗ và nhập hai mức giá.
  5. Chọn Hiệu lực lệnh: Trong ngày, Đến khi huỷ hoặc Đến ngày.
  6. Xem lại ba dòng cuối khung: Ký quỹ yêu cầu, Ký quỹ khả dụng, Phí giao dịch. Ký quỹ khả dụng phải lớn hơn ký quỹ yêu cầu.
  7. Bấm Mua (mở vị thế mua) hoặc Bán (mở vị thế bán).
Menu hiệu lực lệnh
Hiệu lực lệnh: Trong ngày, Đến khi huỷ, Đến ngày.
Lưu ý

Tài liệu được chụp trên tài khoản thật nên không gửi lệnh thử. Bước xác nhận xuất hiện sau khi bấm Mua/Bán (nếu có) chưa được minh hoạ ở đây. Luôn đọc kỹ thông tin trước khi xác nhận.

04Vị thế & Sổ lệnh

Theo dõi lệnh và vị thế ở nửa dưới màn hình Giao dịch, hoặc mở toàn trang qua menu Lệnh & Vị thế. Ba tab có nội dung giống nhau ở cả hai nơi.

Vị thế mở

Các vị thế đang nắm giữ, cột: Mã HĐ, KL, Giá TT (giá thị trường), Giá khớp TB, Lãi/Lỗ (USD), Lãi/Lỗ (VND), Thời gian và nút Đóng vị thế trên từng dòng. Nút Đóng tất cả đóng toàn bộ vị thế đang mở cùng lúc, chỉ dùng khi chắc chắn.

Trang Lệnh & Vị thế - Vị thế mở
Lệnh & Vị thế → Vị thế mở. Tài khoản chụp minh hoạ chưa có vị thế.

Sổ lệnh

Toàn bộ lệnh đã đặt. Lọc nhanh theo trạng thái bằng các nút: Tất cả, Chờ khớp, Khớp 1 phần, Khớp hết, Từ chối, Đã huỷ, Chờ huỷ, Chờ gửi, Đã gửi, Chờ sửa, Đã sửa. Cột: Mã HĐ, Trạng thái, Mua/bán, Loại lệnh, KL, KL khớp, Giá đặt, Giá khớp TB, Hiệu lực, Giá dừng, Thời gian đặt, Ghi chú. Nút Huỷ tất cả huỷ mọi lệnh chưa khớp.

Sổ lệnh với các bộ lọc trạng thái
Sổ lệnh với hàng nút lọc trạng thái.

Vị thế đóng và Bộ lọc

Lịch sử các vị thế đã đóng: Thời gian bán, Mã HĐ, Lãi/Lỗ (VND), KL, Giá mua, Giá bán, Phí mua, Phí bán, Thời gian mua. Bấm Bộ lọc để tìm theo mã hợp đồng và khoảng thời gian đóng, rồi Áp dụng (hoặc Đặt lại để xoá lọc).

Bộ lọc vị thế đóng
Bộ lọc của tab Vị thế đóng.

05Bảng giá

Xem giá tất cả hợp đồng trên một bảng. Lọc theo nhóm Tất cả, Kim loại, Công nghiệp, Nông nghiệp; chọn sàn ACM hoặc danh sách Yêu thích. Bấm ngôi sao ☆ đầu dòng để đưa hợp đồng vào Yêu thích.

Bảng giá
Bảng giá. Số màu xanh là cao hơn giá tham chiếu, màu đỏ là thấp hơn.
CộtÝ nghĩa
Giá thanh toán phiên trướcGiá dùng để tính lãi lỗ cuối phiên trước.
Giá đóng cửa phiên trướcGiá khớp cuối cùng của phiên trước.
Giá mở cửa / cao nhất / thấp nhấtDiễn biến giá trong phiên hiện tại.
Giá hiện tạiGiá khớp gần nhất.
Thay đổi / % Thay đổiChênh lệch so với giá thanh toán phiên trước.
Tổng KL khớpSố hợp đồng đã khớp trong phiên.
Ngày thông báo đầu tiênMốc cần chú ý để xử lý vị thế trước hạn.
Thời gianGiờ cập nhật giá gần nhất.

06Tài sản

Tổng quan

Tổng tài sản (VNĐ và USD) và bảng các tiểu khoản: Tiểu khoản FUTURE và Tiểu khoản ACM (số tiểu khoản ACM có đuôi -A). Mỗi dòng có Số dư hiện tại, Lãi/lỗ dự kiến, Lãi/lỗ thực tế, Tỷ lệ tiểu khoản và nút Xem chi tiết. Bấm Xem chi tiết để mở tab Tài sản của đúng tiểu khoản đó.

Tài sản - Tổng quan
Tài sản → Tổng quan.

Tài sản chi tiết

Chọn tiểu khoản ở ô Tiểu khoản. Nhãn trạng thái cạnh tên (ví dụ An Toàn) cho biết mức an toàn ký quỹ hiện tại. Bảng bên trái liệt kê các chỉ tiêu theo USD và VND; bên phải là biểu đồ cơ cấu danh mục và biến động.

Tài sản chi tiết
Bảng chỉ tiêu của tiểu khoản.
Biểu đồ biến động tài sản
Biến động giá trị danh mục và tài sản ròng, chọn khoảng ngày ở hai ô lịch.
Chỉ tiêuÝ nghĩa
Nộp rút trong phiênTiền nộp vào trừ tiền rút ra trong phiên.
Phí giao dịchPhí đã phát sinh trong phiên.
Ký quỹ khả dụngTiền còn dùng được để mở vị thế mới.
Ký quỹ ban đầu yêu cầuTổng ký quỹ đang bị giữ cho các vị thế mở.
Lãi/lỗ thực tế · dự kiếnLãi lỗ đã chốt từ vị thế đã đóng · lãi lỗ tạm tính của vị thế đang mở.
Thay đổi số dư trong phiên · Thay đổi (%)Số dư tăng giảm bao nhiêu so với đầu phiên.
Giá trị ròng ký quỹGiá trị tài khoản sau khi tính lãi lỗ tạm tính.
Số dư hiện tạiSố tiền trong tiểu khoản.
Mức bổ sung ký quỹSố tiền cần nộp thêm khi ký quỹ xuống dưới mức yêu cầu.
Tỷ lệ tiểu khoảnTỷ lệ an toàn ký quỹ. Khi chưa có vị thế, hệ thống hiển thị 999%.

07Nộp & rút tiền

Nộp tiền bằng mã QR

  1. Vào Nộp & rút → tab Nộp tiền.
  2. Chọn Tiểu khoản nhận tiền (ACM hoặc FUTURE).
  3. Phương thức thanh toán đã chọn sẵn: tài khoản MSB 61438888, thụ hưởng CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÔNG ĐÔ PARTNERS. Bấm biểu tượng sao chép để lấy số tài khoản.
  4. Nhập Số tiền nộp (VND). Ô Ghi chú được điền sẵn theo mẫu Số TK giao dịch - HỌ TÊN, giữ nguyên nội dung này.
  5. Bấm Tạo QR, mở app ngân hàng và quét mã hiện ở khung bên phải.
Nộp tiền
Nộp tiền. Mã QR hiện ở khung bên phải sau khi bấm Tạo QR.
Ghi chú chuyển khoản phải đúng

Nếu chuyển khoản thủ công, ghi đúng nội dung Số TK giao dịch - HỌ TÊN (ví dụ 089Cxxxxxxx-A - NGUYEN VAN A) để tiền được ghi vào đúng tiểu khoản.

Rút tiền

  1. Vào tab Rút tiền, chọn Tài khoản rút tiền. Ô Số dư khả dụng cho biết số tối đa có thể rút.
  2. Chọn Tài khoản thụ hưởng: là tài khoản ngân hàng đã khai báo ở mục Tài khoản.
  3. Nhập Số tiền rút (VND), kiểm tra Ghi chú, bấm Rút tiền.
  4. Theo dõi trạng thái ở khung Lịch sử yêu cầu rút tiền (30 ngày gần nhất) bên phải.
Rút tiền
Rút tiền.

Lịch sử nộp rút

Tab Lịch sử nộp rút liệt kê mọi giao dịch nộp và rút của tiểu khoản: Loại giao dịch, Số tiền, Thời gian, Trạng thái, Ghi chú. Dùng Bộ lọc để tìm theo thời gian.

Lịch sử nộp rút
Lịch sử nộp rút.

08Tài khoản

Thông tin cá nhân

Hiển thị hồ sơ đã khai báo khi mở tài khoản: họ tên, ngày sinh, giới tính, địa chỉ, số CCCD, ngày cấp, ngày hết hạn, nơi cấp, số điện thoại, email và ảnh giấy tờ (CCCD hai mặt, ảnh chân dung). Nhãn Đã phê duyệt cho biết hồ sơ đã được xác minh. Nút Cập nhật ở góc phải để chỉnh sửa thông tin.

Thông tin cá nhân
Thông tin cá nhân (đã làm mờ).
Giấy tờ tuỳ thân
Giấy tờ tuỳ thân và nút Đóng tài khoản ở cuối trang.
Ngày hết hạn CCCD

Khi CCCD sắp hết hạn, cập nhật giấy tờ mới qua nút Cập nhật để tránh gián đoạn giao dịch. Nút Đóng tài khoản ở cuối trang dùng để yêu cầu đóng tài khoản, không bấm nhầm.

Thông tin tài khoản ngân hàng

Danh sách tài khoản ngân hàng dùng để nhận tiền rút (tên ngân hàng, số tài khoản, chủ tài khoản). Bấm Thêm tài khoản để khai báo thêm, Xoá để gỡ. Chủ tài khoản ngân hàng nên trùng tên chủ tài khoản giao dịch.

Tài khoản ngân hàng
Thông tin tài khoản ngân hàng.

Thêm tài khoản ngân hàng mới:

  1. Bấm Thêm tài khoản bên dưới danh sách.
  2. Nhập Số tài khoản ngân hàng và chọn ngân hàng ở ô Tại ngân hàng (cả hai đều bắt buộc).
  3. Bấm Lưu lại, hoặc Huỷ bỏ để đóng mà không lưu.
Form thêm tài khoản ngân hàng
Thêm tài khoản ngân hàng.

09Tiện ích: Tra cứu hợp đồng

Menu Tiện ích mở trang Tra cứu hợp đồng. Gõ mã vào ô tìm kiếm hoặc lọc theo nhóm hàng, rồi chọn nguồn:

  • Bạc Việt Nam: các hợp đồng bạc trong nước, có thêm cột Thời gian đăng ký giao nhận/lưu ký Bạc.
  • Sở giao dịch hàng hoá Châu Á (ACM): các hợp đồng Nano Đồng, Bạc, Bạch kim.

Cột hiển thị: Mã HĐ, Giá, Thay đổi trong kỳ, % Thay đổi trong kỳ, Giá cao nhất, Giá thấp nhất, Tháng đáo hạn, Trạng thái (Hoạt động). Danh sách dài được chia trang ở cuối bảng.

Tra cứu hợp đồng
Tra cứu hợp đồng, nguồn Sở giao dịch hàng hoá Châu Á.

10Hồ sơ & cài đặt

Đổi tiểu khoản

Bấm ô số tài khoản ở thanh trên để chuyển giữa tiểu khoản ACM (đuôi -A) và FUTURE. Tiểu khoản đang dùng có dấu tích.

Chọn tiểu khoản
Chọn tiểu khoản.

Thông báo, ngôn ngữ, giao diện

  • Chuông thông báo: chia ba tab Tất cả, Giao dịch, Khác. Bấm Đánh dấu tất cả đã đọc để xoá dấu chưa đọc.
  • Lá cờ: chọn English hoặc Tiếng Việt.
  • Mặt trời: chuyển giữa giao diện sáng và tối.
Thông báo
Thông báo.
Chọn ngôn ngữ
Chọn ngôn ngữ.

Menu hồ sơ

Bấm vòng tròn chữ cái ở góc phải để mở menu: tên người dùng, Giới thiệu bạn, Đổi mật khẩu, Đổi mã PIN, Đổi email và Đăng xuất.

Menu hồ sơ
Menu hồ sơ.

Giới thiệu bạn

Mỗi tài khoản có một Mã giới thiệu riêng (bấm biểu tượng sao chép để lấy). Quy trình ba bước: chia sẻ mã cho bạn bè; người được giới thiệu truy cập nền tảng và nhập mã khi đăng ký; khi họ hoàn tất đăng ký, hệ thống ghi nhận người giới thiệu.

Giới thiệu bạn
Giới thiệu bạn.

Bảo mật: mật khẩu, mã PIN, email

  • Đổi mật khẩu: nhập Mật khẩu cũ, Mật khẩu mới, Xác nhận mật khẩu mới, bấm Đổi mật khẩu. Biểu tượng con mắt để hiện/ẩn ký tự.
  • Đổi mã PIN: mã PIN gồm 6 số. Nhập PIN hiện tại, PIN mới, xác nhận PIN mới, bấm Thay đổi mã PIN. Quên PIN thì bấm Quên mã PIN? trong cùng hộp.
  • Đổi email: xem email hiện tại, nhập email mới, bấm Đổi email.
Đổi mật khẩu
Đổi mật khẩu.
Đổi mã PIN
Đổi mã PIN (6 số).
Đổi email
Đổi email.
Giữ an toàn tài khoản

Không chia sẻ mật khẩu và mã PIN cho bất kỳ ai, kể cả người tự xưng là nhân viên hỗ trợ. Đăng xuất khi dùng máy tính chung.

11Hỗ trợ trực tuyến

Nút tròn màu xanh ở góc dưới bên phải có trên mọi trang. Bấm vào để mở khung Hỗ trợ Đông Đô Partners: nhập Họ và tên, Số điện thoại/Zalo, tích ô đồng ý để Đông Đô Partners liên hệ, rồi bấm Bắt đầu trò chuyện để chat với tư vấn viên.

Hỗ trợ trực tuyến
Khung chat hỗ trợ.

12Quy trình nhanh cho người mới

  1. Kiểm tra hồ sơ: Tài khoản → nhãn Đã phê duyệt, đã có tài khoản ngân hàng nhận tiền.
  2. Nộp tiền vào đúng tiểu khoản bằng QR (mục 7). Kiểm tra Lịch sử nộp rút và Số dư hiện tại ở thanh trạng thái.
  3. Chọn hợp đồng ở Bảng giá hoặc tab hợp đồng; đọc tab Thông tin (độ lớn, bước giá, ký quỹ, ngày thông báo đầu tiên).
  4. Đặt lệnh (mục 3), nên kèm Chốt lời/Cắt lỗ.
  5. Theo dõi ở Vị thế mở và Sổ lệnh; để ý Tỷ lệ tiểu khoản và Mức bổ sung ký quỹ ở trang Tài sản.
  6. Đóng vị thế bằng nút trên từng dòng, xem kết quả ở Vị thế đóng.
  7. Rút tiền về tài khoản ngân hàng đã khai báo (mục 7).
Rủi ro

Giao dịch hợp đồng hàng hoá sử dụng đòn bẩy ký quỹ, có thể lỗ vượt số tiền ký quỹ ban đầu. Chỉ giao dịch bằng khoản tiền có thể chấp nhận rủi ro.

13Phạm vi tài liệu

Tài liệu được soạn trên một tài khoản đang đăng nhập và chưa có giao dịch, nên các phần sau chưa được chụp hình:

  • Đăng nhập, Đăng ký, Quên mật khẩu: các trang này chỉ hiện khi chưa đăng nhập. Ứng dụng có hỗ trợ đăng ký bằng mã giới thiệu, xác thực OTP và đặt lại mật khẩu.
  • Lịch sử giao nhận hàng: có trong hệ thống nhưng chưa mở cho tài khoản dùng để chụp.
  • Bước xác nhận sau khi bấm Mua/Bán và mã QR nộp tiền: không thao tác thật để tránh phát sinh lệnh và yêu cầu nộp tiền.
  • Bảng vị thế và sổ lệnh có dữ liệu: tài khoản chụp minh hoạ chưa có giao dịch nên các bảng đang trống.

Menu Giới thiệu ở cuối thanh menu trái mở website giới thiệu dongdopartners.com.